- Ưu đãi vay ngân hàng với lãi suất năm đầu tiên chỉ 5%. Nếu không vay sẽ được chiết khấu 3% trên nửa giá trị hợp đồng căn hộ trước thuế , chiết khấu thẳng vào giá.
- Thanh toán thành 4 đợt, ký hợp đồng trực tiếp chủ đầu tư.
- Hỗ Trợ tham quan dự án miễn phí. Tư vấn trực tiếp tại nhà mẫu của chung cư OCT trong khu đô thị.
Nhận nhà tháng 11/2014 - Khách hàng đóng 70 % giá trị hợp đồng cũng có thể nhận nhà ở trước.
Hotline: 0943 969 565 - 0965 559 565
1/ Tổng quan về khu đô thị xuân phương
Khu đô thị xuân phương tọa lạc tại xã Đại Mỗ, huyện từ Liêm, TP. Hà Nội. Dự án nằm dọc theo Đại lộ Thăng Long, cách trung tâm Hà Nội khoảng 30 phút đi bằng ô tô. Khu đô thị Đại Mỗ cùng với KĐT Dương Nội, KĐT Trung Văn, KĐT Bắc An Khánh đã và đang từng bước thay đổi diện mạo của khu vực lân cận, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống của cư dân đô thị.
Phối cảnh tổng thể khu đô thị xuân phương
Khu đô thị Xuân Phương Viglacera có tổng diện tích 14,6ha là một khu đô thị có không gian sống hiện đại, hài hòa với thiên nhiên.
- Khu đô thị Viglacera xuân phương gồm nhiều hạn mục công trình: Nhà trẻ, trường học, nhà liền kề, biệ thự đơn lập, biệt thự song lập và chung cư thấp tầng, chung cư cao tầng (chung cư oct2 xuân phương)
Hình ảnh thực tế tại dự án khu đô thị xuân phương
Nhà phố liền kề đã hoàn chỉnh
2/ Vị trí khu đô thị xuân phương oct2 viglacera
Chung cư oct2 xuân phương có vị trí đắt địa nằm trên trục đường 70 (đường quy hoạch mở 40m) cách đại lộ thăng long chỉ 1.3 km. Từ dự án đến khu mỹ đình bằng đường Tasco chỉ mất 1,5km

Chung cư viglacera oct2 vị trí đắt địa
3/ Liên kết vùng chung cư xuân phương vigalcera

- Từ chung cư xuân phương mất 2,5km đến trụ sở bộ ngoại giao mới, cách trung tâm thể dục thể thao 1,5km, bigc thăng long 5km....
4/ Chung cư oct2 xuân phương

Phối cảnh tổng thể chung cư oct2 xuân phương
Khu nhà ở cao tầng chung cư OCT2 Khu chức năng đô thị Xuân Phương Viglacera được xây dựng trên khu đất có diện tích 3.189m2.
Dự án cao 19 tầng với hơn 21.000m2 sàn xây dựng. Sau khi hoàn thành, khu nhà ở cao tầng cung cấp 204 căn hộ, đáp ứng nhu cầu ở và sinh hoạt cho khoảng 800 người.
Các căn hộ của dự án được bố trí hợp lý, vừa tận hưởng được tối đa không gian và ánh sáng tự nhiên, vừa thuận tiện khi sử dụng.
Dự án cao 19 tầng với hơn 21.000m2 sàn xây dựng. Sau khi hoàn thành, khu nhà ở cao tầng cung cấp 204 căn hộ, đáp ứng nhu cầu ở và sinh hoạt cho khoảng 800 người.
Các căn hộ của dự án được bố trí hợp lý, vừa tận hưởng được tối đa không gian và ánh sáng tự nhiên, vừa thuận tiện khi sử dụng.
Được thiết kế nhiều loại diện tích phù hợp nhiều đối tượng khách hàng: căn 57.8m2, 59.9m2, 62.3m2, và 106m2

Mặt bằng chung cư xuân phương oct2 Viglacera

View các căn chung cư oct2 xuân phương
Thiết kế căn hộ A1 - OCT2 Xuân Phương diện tích 106.9m2 thiết kế gồm 2 phòng ngủ. Đối với loại diện tích này phù hợp với những khách hàng hợp với Tây Nam và ban công hướng Đông Bắc, view nhìn về khu đô thị Mỹ Đình và loại căn A1 hợp với những khách hàng Tây Tứ Mệnh
Thiết kế căn hộ A2 - OCT2 Xuân Phương diện tích 106.8m2 thiết kế gồm 2 phòng ngủ. Đối với loại diện tích này phù hợp với những khách hàng hợp với Tây Nam và ban công hướng Đông Bắc, view nhìn về khu đô thị Mỹ Đình và loại căn A1 hợp với những khách hàng Tây Tứ Mệnh
Loại d diện tích 57m2 gồm 2 phòng ngủ
Loại căn hộ này không còn sản phẩm
Loại căn hộ này không còn sản phẩm
Loại căn hộ này không còn sản phẩm

Loại căn hộ này không còn sản phẩm
Hình ảnh nhà mẫu tại chung cư xuân phương oct2
5/ Giá bán và phương thức thanh toán
Để thuận lợi cho khách hàng trong quá trình tìm hiểu và mua dự án xuân phương viglacera chúng tôi cung cấp bảng giá để khách hàng xem chi tiết. Nếu khách hàng chọn căn hộ nào thông báo chi tiết cho tôi để cập nhật lại những căn hộ còn.
| STT | Căn hộ | Căn Hộ Số | Diện Tích | Hướng | Thông tin căn hộ | Đơn Giá đã có VAT | Giá bán chưa 2 % | Phí bảo trì 2% | Tổng giá trị hợp đồng đã gồm 2% bảo trì | Đợt 1: 30% giá trị căn hộ |
| 1 | T(3).01 | A1 | 106.9 | TB - ĐB - TN | 03 PN, 02WC | 14.138.852 | 1.511.443.332 | 27.662.592 | 1.539.105.924 | 453.433.000 |
| 2 | T(3).12 | A2 | 106.8 | TB - ĐB - TN | 03 PN, 02WC | 14.069.203 | 1.502.590.848 | 27.501.468 | 1.530.092.316 | 450.777.000 |
| 3 | T(4).12 | A2 | 106.8 | TB - ĐB - TN | 03 PN, 02WC | 14.069.203 | 1.502.590.848 | 27.501.468 | 1.530.092.316 | 450.777.000 |
| 4 | T(5).12 | A2 | 106.8 | TB - ĐB - TN | 03 PN, 02WC | 14.069.203 | 1.502.590.848 | 27.501.468 | 1.530.092.316 | 450.777.000 |
| 5 | T(6).12 | A2 | 106.8 | TB - ĐB - TN | 03 PN, 02WC | 14.212.766 | 1.517.923.398 | 27.780.241 | 1.545.703.639 | 455.377.000 |
| 6 | T(7).12 | A2 | 106.8 | TB - ĐB - TN | 03 PN, 02WC | 14.212.766 | 1.517.923.398 | 27.780.241 | 1.545.703.639 | 455.377.000 |
| 7 | T(8)12 | A2 | 106.8 | TB - ĐB - TN | 03 PN, 02WC | 14.356.329 | 1.533.255.947 | 28.059.015 | 1.561.314.962 | 459.977.000 |
| 8 | T(9).12 | A2 | 106.8 | TB - ĐB - TN | 03 PN, 02WC | 14.356.329 | 1.533.255.947 | 28.059.015 | 1.561.314.962 | 459.977.000 |
| 9 | T(10).12 | A2 | 106.8 | TB - ĐB - TN | 03 PN, 02WC | 14.643.456 | 1.563.921.048 | 28.616.562 | 1.592.537.610 | 469.176.000 |
| 10 | T(11).12 | A2 | 106.8 | TB - ĐB - TN | 03 PN, 02WC | 14.643.456 | 1.563.921.048 | 28.616.562 | 1.592.537.610 | 469.176.000 |
| 11 | T(12).12 | A2 | 106.8 | TB - ĐB - TN | 03 PN, 02WC | 14.643.456 | 1.563.921.048 | 28.616.562 | 1.592.537.610 | 469.176.000 |
| 12 | T(12A).12 | A2 | 106.8 | TB - ĐB - TN | 03 PN, 02WC | 14.212.766 | 1.517.923.398 | 27.780.241 | 1.545.703.639 | 455.377.000 |
| 13 | T(14).12 | A2 | 106.8 | TB - ĐB - TN | 03 PN, 02WC | 14.499.893 | 1.548.588.615 | 28.337.791 | 1.576.926.406 | 464.577.000 |
| 14 | T(15).12 | A2 | 106.8 | TB - ĐB - TN | 03 PN, 02WC | 14.499.893 | 1.548.588.615 | 28.337.791 | 1.576.926.406 | 464.577.000 |
| 15 | T(16).12 | A2 | 106.8 | TB - ĐB - TN | 03 PN, 02WC | 14.499.893 | 1.548.588.615 | 28.337.791 | 1.576.926.406 | 464.577.000 |
| 16 | T(17).12 | A2 | 106.8 | TB - ĐB - TN | 03 PN, 02WC | 14.356.329 | 1.533.255.947 | 28.059.015 | 1.561.314.962 | 459.977.000 |
| 17 | T(18).12 | A2 | 106.8 | TB - ĐB - TN | 03 PN, 02WC | 14.356.329 | 1.533.255.947 | 28.059.015 | 1.561.314.962 | 459.977.000 |
| 18 | T(19).07 | A2 | 106.8 | TB - ĐB - TN | 03 PN, 02WC | 14.498.471 | 1.548.436.713 | 28.335.029 | 1.576.771.742 | 464.531.000 |
| 19 | T(19).12 | A2 | 106.8 | TB - ĐB - TN | 03 PN, 02WC | 14.356.329 | 1.533.255.947 | 28.059.015 | 1.561.314.962 | 459.977.000 |
Tiến độ thanh toán oct2 xuân phương
Đợt 1: Nộp 30% giá trị HĐ sau khi ký Hợp đồng
Đợt 2: Nộp 20% sau 2 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
Đợt 3: Nộp 20% sau 4 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Đợt 2: Nộp 20% sau 2 tháng kể từ ngày ký Hợp đồng
Đợt 3: Nộp 20% sau 4 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Đợt 4: Nộp 30% và nhận nhà, tiến độ dự kiến Quý II/2014
Khách hàng mua nhà tại dự án này chỉ cần đóng 50% giá trị hợp đồng sẽ được ngân hàng MB hỗ trợ vay 50% còn lại, lãi suất 8% năm.
Trong đó, chủ đầu tư Viglacera hỗ trợ 3%, khách hàng chỉ phải trả lãi suất cố định 5% trong năm đầu tiên, ân hạn năm đầu không phải trả nợ gốc
Trong đó, chủ đầu tư Viglacera hỗ trợ 3%, khách hàng chỉ phải trả lãi suất cố định 5% trong năm đầu tiên, ân hạn năm đầu không phải trả nợ gốc
Thông tin chi tiết liên hệ:
